

Tủ dụng cụ bánh xe 269 chi tiết (Công nghiệp)
Thông số kỹ thuật
> 1 tủ có bánh xe 7 ngăn kéo
> Kích thước tổng thể: 760x460x810mm
> Kích thước tổng thể có bánh xe: 835x460x965mm
> Cấu thành bộ dụng cụ:
> 5 ngăn kéo toàn chiều rộng: 570x400x58mm
> 2 ngăn kéo toàn chiều rộng: 570x400x139mm
> Khay/thùng bên hông đa chức năng
> Ngăn kéo 1
> 22 cờ lê kết hợp: 6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19, 20,21,22,23,24,27,30,32mm
> 1 kìm bơm nước 10″, 250mm
> 1 kìm kẹp khóa 10″, 250mm
> Bộ 9 chìa lục giác đầu bi 1.5,2,2.5,3,4,5,6,8,10mm
> Bộ 9 chìa lục giác Torx: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50
> Bộ 9 cờ lê chữ L: 7,8,10,11,12,13,14,17,19mm
> Ngăn kéo 2
> 1 búa nguội cán gỗ 300g
> 1 búa chống nảy (cán gỗ)
> 1 đục nguội 13x10x152mm
> 1 mũi đột tâm 3x10x152mm
> Bộ 6 mũi đột: 1.5x6x150mm, 3x8x150mm, 4x8x150mm, 5x8x150mm, 6x10x150mm, 8x10x150mm
> 1 bút thử điện
> 4 kìm phe:
> 1 kìm phe trong mũi thẳng 7inch
> 1 kìm phe trong mũi cong 7inch
> 1 kìm phe ngoài mũi thẳng 7inch
> 1 kìm phe ngoài mũi cong 7inch
> 4 kìm:
> 1 kìm kết hợp 180mm, 7″
> 1 kìm cắt chéo 160mm, 6″
> 1 kìm mũi dài 160mm, 6″
> 1 kìm mũi cong 160mm/6″
> Ngăn kéo 3
> 5 tua vít dẹt: 3×75, 5.5×100, 6.5×38, 6.5×150, 8x150mm
> 1 tua vít xuyên thấu 6.5x150mm
> 5 tua vít Phillips: PH0x75, PH1x100, PH2x38, PH2x150, PH3x150mm
> 1 tua vít xuyên thấu #PH2x150mm
> 8 tua vít Torx: T8x75mm, T10x75mm,
T15x250mm, T20x250mm, T25x250mm,
T27x100mm, T30x250mm, T40x125mm
> 5 dũa thép:
> 1 dũa thép phẳng 8″
> 1 dũa thép nửa tròn 8″
> 1 dũa thép tròn 8″
> 1 dũa thép tam giác 8″
> 1 dũa thép vuông 8″
> Ngăn kéo 4
> 8 tua vít lục giác tay cầm chữ T:
H2.0x100mm, H2.5x100mm; H3.0x100mm,
H4.0x150mm; H5.0x150mm, H6.0x200mm;
H8.0x200mm, H10.0x200mm
> 8 tua vít Torx tay cầm chữ T:
T-10x75mm, T-15x75mm, T-20x100mm, T-25x100mm,
T-30x150mm, T-40x150mm, T-45x200mm, T-50x200mm
> Ngăn kéo 5
> 18 đầu tuýp 1/2″ 6 cạnh: 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,27,30,32mm
> 1 khớp nối vạn năng truyền động 1/2″
> 2 thanh nối dài 1/2″x125-255mm
> 1 đầu chuyển truyền động 3 chiều 1/2″
> 1 cần siết đảo chiều truyền động 1/2″
> 1 đầu chuyển truyền động 1/2″: 1/2″[F]3/8″[M]
> 14 đầu tuýp 6 cạnh truyền động 3/8″: 8,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22mm
> 1 đầu chuyển mũi vít truyền động 3/8″
> 1 cần siết đảo chiều truyền động 3/8″
> 1 thanh trượt truyền động 3/8″ 160mm
> 2 cần nối dài truyền động 3/8″, 3/8″x75-150mm
> 1 khớp nối vạn năng truyền động 3/8″
> 1 đầu chuyển truyền động 3/8″: 3/8″[F]1/2″[M]
> 1 đầu chuyển truyền động 3/8″: 3/8″[F]1/4″[M]
> 8 đầu tuýp rãnh then 3/8″: E8, E10, E11, E12, E14,E16, E18, E20
> 4 đầu tuýp bugi 3/8″: 14,16,18,21mm
> 12 đầu tuýp 6 cạnh truyền động 1/4″: 4,5,5.5,6,7,8,9,10,11,12,13,14mm
> 7 đầu tuýp sâu 1/4″ 6 cạnh: 6,7,8,10,11,12,13mm
> 2 cần nối dài 1/4″*50-100mm
> 1 khớp nối vạn năng truyền động 1/4″
> 1 tay cầm tua vít 150mm
> 1 thanh trượt truyền động 1/4″ 110mm
> 1 thanh nối mềm truyền động 1/4″ 160mm
> 1 cần siết đảo chiều truyền động 1/4″
> 1 đầu chuyển mũi vít truyền động 1/4″
> 1 đầu giữ mũi vít 1/4″ x 60mm có nam châm mạnh
> 28 mũi vít S2 1/4″ x 25mm:
PH: PH1, PH2,PH3 ; PZ: PZ1, PZ2, PZ3;
> Dẹt (SL): 3-4-5-6mm; lục giác: H3-H4-H5-H6;
torx (sao 6 cánh): T10-T15-T20-T25-T27-T30-T40;
> Torx (có lỗ): T10-T15-T20-T25-T27-T30-T40
> 1 đầu chuyển mũi vít 1/4″×25mm
> 38 mũi vít 10mm:
> Dài 30mm (T20, T25, T30, T40, T45, T50, T55) và dài 75mm (T20, T25, T30, T40, T45, T50, T55)
> Dài 30mm (H4, 5, 6, 7, 8, 10, 12) và dài 75mm (H4, 5, 6, 7, 8, 10,12)
> Dài 30mm (M5, 6, 8, 10, 12) và dài 75mm (M5,6, 8, 10, 12)
> 1 đầu chuyển mũi vít 1/2″
> 1 đầu chuyển mũi vít 3/8″
| MÃ KHO | SL/THÙNG |
|---|---|
| 159710 | 1 |
Sản phẩm liên quan




